văn đàn

  1. dt (H. đàn: nơi diễn giảng) Lĩnh vực của các nhà văn trong nước: Đã lâu nhà văn ấy vắng tiếng trên văn đàn; những tác phẩm vĩ đại đã nổi tiếng trên văn đàn thế giới (ĐgThMai).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

văn đàn
Nhà văn được vinh danh trên văn đàn trong nước.